ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
索引
suǒyǐn
Chỉ mục (Index) tìm kiếm nhanh
Hán việt: sách dẫn
—

Gợi nhớ

Từ "索引" (suǒyǐn) mang nghĩa "Chỉ mục (Index) tìm kiếm nhanh", kết hợp bởi 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 引 (yǐn - dẫn): "kéo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường.

Thành phần cấu tạo

索引
suǒyǐn
Chỉ mục (Index) tìm kiếm nhanh
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỉ mục (Index) tìm kiếm nhanh
Ví dụ (3)
wèi为jīngcháng经常yòngyú用于cháxún查询tiáojiàn条件de的zì字duàn段chuàngjiàn创建suǒyǐn索引néng能xiǎnzhù显著tíshēng提升sùdù速度。
Tạo chỉ mục cho các trường thường xuyên dùng làm điều kiện truy vấn có thể nâng cao tốc độ rõ rệt.
Creating indexes on fields frequently used in query conditions can significantly improve speed.
suīrán虽然suǒyǐn索引kěyǐ可以jiāsù加速cháxún查询,dàn但huì会zhànyòng占用éwài额外de的cípán磁盘cúnchǔ存储kōngjiān空间。
Mặc dù chỉ mục có thể đẩy nhanh truy vấn, nhưng nó sẽ chiếm dụng thêm không gian lưu trữ trên đĩa.
Although indexes can speed up queries, they take up additional disk storage space.
pínfán频繁chārù插入hé和gēngxīn更新cāozuò操作de的biǎo表bùyí不宜chuàngjiàn创建guò过duō多de的suǒyǐn索引。
Bảng có các thao tác chèn và cập nhật thường xuyên thì không nên tạo quá nhiều chỉ mục.
Tables with frequent insert and update operations should not have too many indexes created on them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây