ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
索引卡
suǒyǐnkǎ
Thẻ mục lục, phiếu chỉ mục
Hán việt: sách dẫn tạp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "索引卡" (suǒyǐnkǎ) mang nghĩa "Thẻ mục lục, phiếu chỉ mục", kết hợp bởi 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

索引卡
suǒyǐnkǎ
Thẻ mục lục, phiếu chỉ mục
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ mục lục, phiếu chỉ mục
Ví dụ (3)
tā她yòng用suǒyǐnkǎ索引卡bèi背dāncí单词。
Cô ấy dùng thẻ mục lục để học thuộc từ vựng.
She uses index cards to memorize vocabulary.
suǒyǐnkǎ索引卡àn按zìmǔ字母shùnxù顺序páiliè排列。
Thẻ mục lục được sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
The index cards are arranged in alphabetical order.
zhuō桌shàng上yǒu有yì一dié叠suǒyǐnkǎ索引卡。
Trên bàn có một xấp thẻ mục lục.
There is a stack of index cards on the desk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây