银行卡
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc thẻ mỏng có thể đẩy lên (上) rút xuống (下) qua khe máy (卡 - tạp) do nhà băng – nơi giao dịch, lưu hành (行 - hàng) vàng bạc kim loại (银 - ngân: bộ Kim 钅) phát hành chính là "thẻ ngân hàng" (银行卡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 银行卡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thẻ ngân hàng
Ví dụ (3)
我的银行卡丢了。
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi.
I lost my bank card.
请用银行卡付款。
Vui lòng thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
Please pay with a bank card.
他去银行办银行卡。
Anh ấy đến ngân hàng làm thẻ ngân hàng.
He went to the bank to apply for a bank card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây