ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅行社
lǚxíngshè
công ty du lịch, đại lý lữ hành.
Hán việt: lữ hành xã
家
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Một tổ chức chuyên nghiệp (社: xã - cơ quan, hội đoàn gồm bộ Kỳ 礻 và Thổ 土) đứng ra thiết kế những bước chân hành trình (行: hành - đi lại với bộ Xích 彳 và Trù 亍) cho cả đoàn người (氏) đi du ngoạn bốn phương (方) (旅: lữ - du lịch), chính là "công ty du lịch" (旅行社).

Thành phần cấu tạo

旅行社
lǚxíngshè
công ty du lịch
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công ty du lịch, đại lý lữ hành.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在yì一jiā家lǚxíngshè旅行社gōngzuò工作。
Tôi làm việc tại một công ty du lịch.
I work at a travel agency.
wǒmen我们shì是tōngguò通过lǚxíngshè旅行社dìng订de的piào票。
Chúng tôi đặt vé thông qua công ty du lịch.
We booked the tickets through a travel agency.
zhè这jiā家lǚxíngshè旅行社de的fúwù服务hěn很hǎo好。
Dịch vụ của công ty du lịch này rất tốt.
This travel agency provides very good service.
nǐ你xiǎng想gēn跟lǚxíngshè旅行社qù去háishi还是zìjǐ自己qù去?
Bạn muốn đi theo tour của công ty du lịch hay tự đi (tự túc)?
Do you want to go with a travel agency or go by yourself?
lǚxíngshè旅行社ānpái安排le了dǎoyóu导游jiē接wǒmen我们。
Công ty du lịch đã sắp xếp hướng dẫn viên đón chúng tôi.
The travel agency arranged for a tour guide to meet us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây