旅行社职员
家
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên (员: 口, 贝) giữ chức vụ chuyên trách (职: lắng nghe bằng tai 耳 và ghi nhận 只) tại tổ chức xã hội (社: 礻, 土) chuyên tổ chức các chuyến đi xa du ngoạn (旅行: đoàn người dưới cờ 旅 方, 氏 bước đi trên đường 行 彳, 亍) là "nhân viên đại lý du lịch" (旅行社职员).
Thành phần cấu tạo
旅行社职员
Nhân viên đại lý du lịch
旅
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
社
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
职
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅行社职员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên đại lý du lịch
Ví dụ (3)
旅行社职员帮我们订机票。
Nhân viên đại lý du lịch giúp chúng tôi đặt vé máy bay.
The travel agency clerk helped us book flight tickets.
她向旅行社职员咨询路线。
Cô ấy hỏi nhân viên đại lý du lịch về tuyến đường.
She consulted the travel agency clerk about the itinerary.
旅行社职员介绍了旅游套餐。
Nhân viên đại lý du lịch giới thiệu gói du lịch.
The travel agency clerk introduced the tour packages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây