ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅馆
lǚguǎn
nhà nghỉ, khách sạn (thường quy mô nhỏ hơn hoặc bình dân hơn 'Jiǔdiàn', nhưng đôi khi dùng chung).
Hán việt: lữ quán
家
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Tòa nhà chu đáo phục vụ cơm nước (饣) và phòng ốc cho khách quý (官 -> 馆: quán) dành riêng cho những đoàn người đi du lịch bốn phương (旅: bộ Phương 方 và bộ Thị 氏) dừng chân nghỉ lại chính là "nhà nghỉ, khách sạn" (旅馆).

Thành phần cấu tạo

旅馆
lǚguǎn
nhà nghỉ, khách sạn
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà nghỉ, khách sạn (thường quy mô nhỏ hơn hoặc bình dân hơn 'Jiǔdiàn', nhưng đôi khi dùng chung).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在huǒchēzhàn火车站fùjìn附近zhǎo找le了yì一jiā家piányi便宜de的lǚguǎn旅馆。
Chúng tôi đã tìm được một nhà nghỉ giá rẻ gần ga tàu hỏa.
We found a cheap hotel near the train station.
zhè这jiā家lǚguǎn旅馆suīrán虽然xiǎo小,dànshì但是hěn很gānjìng干净。
Cái nhà nghỉ này tuy nhỏ nhưng rất sạch sẽ.
Although this hotel is small, it's very clean.
wǒ我xiǎng想yùdìng预订lǚguǎn旅馆de的yí一gè个fángjiān房间。
Tôi muốn đặt trước một phòng ở khách sạn.
I'd like to book a room at the hotel.
qīngnián青年lǚguǎn旅馆。
Nhà trọ thanh niên (Hostel - giá rẻ, thường ở giường tầng).
Youth hostel.
lǚguǎn旅馆de的fúwùyuán服务员hěn很rèqíng热情。
Nhân viên phục vụ của nhà nghỉ rất nhiệt tình.
The hotel staff are very welcoming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây