ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展览馆
zhǎnlǎnguǎn
nhà triển lãm, cung triển lãm, trung tâm triển lãm (tòa nhà dùng để tổ chức trưng bày).
Hán việt: triển lãm quán
HSK 2/3
Danh từ

Gợi nhớ

Tòa nhà khang trang (馆: quán - hội quán có bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) nơi các tác phẩm quý giá được mở ra trưng bày (展: triển - phô diễn y phục 衣 dưới mái nhà 尸) để công chúng cúi nhìn (监) bằng đôi mắt (见) thưởng lãm (览: lãm - xem xét), chính là "phòng trưng bày, bảo tàng" (展览馆).

Thành phần cấu tạo

展览馆
zhǎnlǎnguǎn
phòng trưng bày, bảo tàng
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà triển lãm, cung triển lãm, trung tâm triển lãm (tòa nhà dùng để tổ chức trưng bày).
Ví dụ (5)
xīn新de的zhǎnlǎnguǎn展览馆jiù就zài在shìzhōngxīn市中心。
Nhà triển lãm mới nằm ngay ở trung tâm thành phố.
The new exhibition hall is right in the city center.
wǒmen我们yuē约hǎo好zài在zhǎnlǎnguǎn展览馆ménkǒu门口jiànmiàn见面。
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ở cổng nhà triển lãm.
We agreed to meet at the entrance of the exhibition hall.
qù去kējì科技zhǎnlǎnguǎn展览馆zěnme怎么zǒu走?
Đi đến nhà triển lãm khoa học công nghệ thì đi đường nào?
How do I get to the science and technology exhibition hall?
zhè这zuò座zhǎnlǎnguǎn展览馆fēicháng非常hóngwěi宏伟。
Tòa nhà triển lãm này vô cùng hùng vĩ (tráng lệ).
This exhibition hall is very magnificent.
zhǎnlǎnguǎn展览馆lǐ里jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Trong nhà triển lãm cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited in the exhibition hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây