展览馆
HSK 2/3
Danh từ
Gợi nhớ
Tòa nhà khang trang (馆: quán - hội quán có bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) nơi các tác phẩm quý giá được mở ra trưng bày (展: triển - phô diễn y phục 衣 dưới mái nhà 尸) để công chúng cúi nhìn (监) bằng đôi mắt (见) thưởng lãm (览: lãm - xem xét), chính là "phòng trưng bày, bảo tàng" (展览馆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhà triển lãm, cung triển lãm, trung tâm triển lãm (tòa nhà dùng để tổ chức trưng bày).
Ví dụ (5)
新的展览馆就在市中心。
Nhà triển lãm mới nằm ngay ở trung tâm thành phố.
The new exhibition hall is right in the city center.
我们约好在展览馆门口见面。
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ở cổng nhà triển lãm.
We agreed to meet at the entrance of the exhibition hall.
去科技展览馆怎么走?
Đi đến nhà triển lãm khoa học công nghệ thì đi đường nào?
How do I get to the science and technology exhibition hall?
这座展览馆非常宏伟。
Tòa nhà triển lãm này vô cùng hùng vĩ (tráng lệ).
This exhibition hall is very magnificent.
展览馆里禁止吸烟。
Trong nhà triển lãm cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited in the exhibition hall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây