展
フ一ノ一丨丨一丨ノ丶
10
次
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).
Thành phần cấu tạo
展
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trưng bày
Ví dụ (5)
博物馆正在展览中国古代文物。
Bảo tàng đang trưng bày các hiện vật cổ đại của Trung Quốc.
The museum is exhibiting ancient Chinese artifacts.
这幅画将在国家美术馆展出。
Bức tranh này sẽ được trưng bày tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.
This painting will be exhibited at the National Art Museum.
展览会上展示了许多新产品。
Tại hội chợ triển lãm đã trưng bày rất nhiều sản phẩm mới.
Many new products were displayed at the exhibition.
所有的展品都用玻璃罩保护着。
Tất cả các hiện vật trưng bày đều được bảo vệ bằng lồng kính.
All the exhibits are protected by glass covers.
那个画廊正在展出一位年轻艺术家的作品。
Phòng tranh đó đang trưng bày tác phẩm của một nghệ sĩ trẻ.
That gallery is exhibiting the works of a young artist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây