ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
战
zhàn
chiến tranh, trận chiến
Hán việt: chiến
丨一丨フ一一フノ丶
9
场
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).

Thành phần cấu tạo

战
zhàn
chiến tranh, trận chiến
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh, trận chiến
Ví dụ (5)
zhè这cháng场zhànzhēng战争chíxù持续le了shínián十年。
Cuộc chiến tranh này đã kéo dài mười năm.
This war lasted for ten years.
wǒ我xǐhuan喜欢jiēshòu接受xīn新de的tiǎozhàn挑战。
Tôi thích đón nhận những thử thách mới.
I like taking on new challenges.
shìbīng士兵men们zài在zhànchǎng战场shàng上fēicháng非常yǒnggǎn勇敢。
Các binh sĩ trên chiến trường vô cùng dũng cảm.
The soldiers were very brave on the battlefield.
wǒmen我们yídìng一定néng能zhànshèng战胜kùnnán困难。
Chúng ta nhất định có thể chiến thắng khó khăn.
We will definitely overcome these difficulties.
zhàndòu战斗zhōngyú终于jiéshù结束le了。
Trận chiến cuối cùng cũng kết thúc.
The battle finally came to an end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây