战
丨一丨フ一一フノ丶
9
场
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).
Thành phần cấu tạo
战
chiến tranh, trận chiến
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh, trận chiến
Ví dụ (5)
这场战争持续了十年。
Cuộc chiến tranh này đã kéo dài mười năm.
This war lasted for ten years.
我喜欢接受新的挑战。
Tôi thích đón nhận những thử thách mới.
I like taking on new challenges.
士兵们在战场上非常勇敢。
Các binh sĩ trên chiến trường vô cùng dũng cảm.
The soldiers were very brave on the battlefield.
我们一定能战胜困难。
Chúng ta nhất định có thể chiến thắng khó khăn.
We will definitely overcome these difficulties.
战斗终于结束了。
Trận chiến cuối cùng cũng kết thúc.
The battle finally came to an end.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây