ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
占
zhàn
chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ), tốn (thời gian/không gian).
Hán việt: chiếm
丨一丨フ一
5
HSK 4
—

Gợi nhớ

Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占).

Thành phần cấu tạo

占
zhàn
Chiếm, chiếm lĩnh
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chiếm, chiếm giữ, chiếm (tỉ lệ), tốn (thời gian/không gian).
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子yǐjīng已经yǒurén有人zhàn占le了,wǒmen我们qù去bié别de的dìfang地方ba吧。
Cái bàn này đã có người chiếm chỗ (xí chỗ) rồi, chúng ta đi chỗ khác đi.
This table is already taken. Let's go somewhere else.
duìbùqǐ对不起,zhànyòng占用le了dàjiā大家zhème这么duō多xiūxi休息shíjiān时间。
Xin lỗi vì đã chiếm dụng (làm tốn) nhiều thời gian nghỉ ngơi của mọi người như vậy.
Sorry for taking up so much of everyone's break time.
zài在wǒmen我们bān班,nǚshēng女生zhàn占le了zǒng总rénshù人数de的sānfēnzhī'èr三分之二。
Ở lớp chúng tôi, nữ sinh chiếm hai phần ba tổng số người.
In our class, girls make up two-thirds of the total number of students.
zhè这zhāng张chuáng床tài太dà大le了,zhàn占le了fángjiān房间yíbàn一半de的kōngjiān空间。
Cái giường này to quá, chiếm mất một nửa không gian của căn phòng.
This bed is too big; it takes up half the room.
wǒ我gāngcái刚才gěi给nǐ你dǎ打diànhuà电话,dànshì但是nǐ你de的diànhuà电话yìzhí一直zhànxiàn占线。
Vừa nãy tôi gọi điện cho bạn, nhưng điện thoại của bạn cứ bận (chiếm đường dây) suốt.
I called you just now, but your line was busy the whole time.
2
động từ (bói toán)
Nghĩa:bói, xem bói (nghĩa gốc, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại trừ từ ghép).
Ví dụ (1)
tā他zài在lùbiān路边zhǎo找le了gè个suànmìng算命xiānsheng先生zhàn占le了yí一guà卦。
Anh ấy tìm một ông thầy bói bên đường gieo một quẻ (xem bói).
He found a fortune-teller by the roadside and had his fortune told.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây