ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颤
chàn / zhàn
run, rung, run rẩy.
Hán việt: chiến
丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一一ノ丨フノ丶
19
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cơn gió lạnh thổi qua khiến phần đầu (页) và cả thân người cứ lắc lư liên hồi (亶) là lúc cơ thể đang run rẩy, run sợ (颤).

Thành phần cấu tạo

颤
chàn / zhàn
run, rung; run sợ
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chàn')
Nghĩa:run, rung, run rẩy.
Ví dụ (3)
tā她de的shēngyīn声音yǒuxiē有些fā发chàn颤。
Giọng cô ấy hơi run.
Her voice was trembling slightly.
shùyè树叶zài在fēng风zhōng中chàn颤dòng动。
Lá cây rung trong gió.
The leaves quivered in the wind.
tā他lěng冷de得quánshēn全身chàndǒu颤抖。
Anh ấy lạnh đến run cả người.
He was so cold that he shivered all over.
2
động từ (đọc 'zhàn')
Nghĩa:run sợ trong nghĩa cổ/chiến栗.
Ví dụ (3)
tīngdào听到xiāoxi消息,tā他xīnzhōng心中chàn颤lì栗。
Nghe tin, trong lòng anh ấy run sợ.
Hearing the news, he shuddered inwardly.
tīngdào听到yuǎnchù远处chuánlái传来de的léishēng雷声,shòujīng受惊de的xiǎomāo小猫húnshēn浑身chàn颤lì栗。
Nghe thấy tiếng sấm vọng lại từ xa, chú mèo nhỏ hoảng sợ run cầm cập khắp người.
Hearing the thunder rumbling in the distance, the frightened kitten trembled all over.
tā他yīn因kǒngjù恐惧ér而chàn颤jù惧。
Anh ấy run sợ vì kinh hãi.
He trembled with fear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây