禅
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trước bàn thờ thần linh (礻), người tu hành giữ tâm trí đơn thuần tĩnh lặng (单) buông bỏ tạp niệm để nhập định ngồi thiền, Thiền tông (禅).
Thành phần cấu tạo
禅
thiền, Thiền tông
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thiền, Thiền tông trong Phật giáo.
Ví dụ (3)
他每天练习坐禅。
Anh ấy luyện ngồi thiền mỗi ngày.
He practices Zen meditation every day.
禅宗在中国影响很大。
Thiền tông có ảnh hưởng lớn ở Trung Quốc.
Zen Buddhism has had a great influence in China.
这首诗充满禅意。
Bài thơ này đầy ý thiền.
This poem is full of Zen spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây