ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禅
chán
thiền, Thiền tông trong Phật giáo.
Hán việt: thiền
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Trước bàn thờ thần linh (礻), người tu hành giữ tâm trí đơn thuần tĩnh lặng (单) buông bỏ tạp niệm để nhập định ngồi thiền, Thiền tông (禅).

Thành phần cấu tạo

禅
chán
thiền, Thiền tông
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiền, Thiền tông trong Phật giáo.
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天liànxí练习zuò坐chán禅。
Anh ấy luyện ngồi thiền mỗi ngày.
He practices Zen meditation every day.
chánzōng禅宗zài在zhōngguó中国yǐngxiǎng影响hěn很dà大。
Thiền tông có ảnh hưởng lớn ở Trung Quốc.
Zen Buddhism has had a great influence in China.
zhè这shǒu首shī诗chōngmǎn充满chán禅yì意。
Bài thơ này đầy ý thiền.
This poem is full of Zen spirit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây