ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铲
chǎn
xúc, xẻng, xúc đất; làm phẳng
Hán việt: sản
ノ一一一丨丶一丶ノ一ノ
11
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Lưỡi thép bằng kim loại (钅) được rèn đúc để sản xuất (产) ra công cụ sắc bén giúp người thợ san phẳng mặt đất là cái xẻng (铲).

Thành phần cấu tạo

铲
chǎn
xúc, xẻng, xúc đất; làm phẳng
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
产
Sản
Sản / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xúc, xẻng, xúc đất; làm phẳng
Ví dụ (5)
tā他zhèngzài正在yuànzi院子lǐ里chǎn铲xuě雪。
Anh ấy đang xúc tuyết trong sân.
He is shoveling snow in the yard.
qǐng请gěi给wǒ我yì一bǎ把chǎnzi铲子。
Xin hãy đưa cho tôi một cái xẻng.
Please give me a shovel.
tuītǔjī推土机bǎ把zhè这piàn片tǔdì土地chǎn铲píng平le了。
Xe ủi đất đã làm phẳng khu đất này.
The bulldozer leveled the land.
gōngrén工人men们yòng用tiě铁chǎn铲bǎ把nítǔ泥土chǎn铲dào到chē车shàng上。
Các công nhân dùng xẻng sắt xúc đất lên xe.
The workers used shovels to load the soil onto the truck.
wǒmen我们bìxū必须chǎnchú铲除huāyuán花园lǐ里de的zácǎo杂草。
Chúng ta phải nhổ bỏ (xúc bỏ) cỏ dại trong vườn.
We must get rid of the weeds in the garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây