ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铲除
chǎn chú
diệt trừ
Hán việt: sản trừ
—

Gợi nhớ

Từ "铲除" (chǎn chú) mang nghĩa "diệt trừ", kết hợp bởi 铲 (chǎn - sản): "xúc" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铲: Lưỡi thép bằng kim loại (钅) được rèn đúc để sản xuất (产) ra công cụ sắc bén giúp người thợ san phẳng mặt đất là cái xẻng (铲). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

铲除
chǎn chú
diệt trừ
铲
chǎn • sản
xúc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
产
Sản
Sản / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:diệt trừ
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府juéxīn决心chǎnchú铲除shèhuì社会shàng上de的hēi'èshìlì黑恶势力。
Chính phủ quyết tâm tiêu diệt tận gốc các thế lực đen tối tàn ác trong xã hội.
The government is determined to eradicate dark and evil forces in society.
nóngmín农民men们zhèngzài正在dì地lǐ里chǎnchú铲除zácǎo杂草。
Các bác nông dân đang nhổ tận gốc cỏ dại ở trên ruộng.
The farmers are uprooting weeds in the fields.
wǒmen我们bìxū必须chǎnchú铲除zīshēngfǔbài滋生腐败de的wēnchuáng温床。
Chúng ta phải xóa bỏ mảnh đất màu mỡ làm phát sinh tham nhũng.
We must eradicate the breeding ground for corruption.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây