ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清除
qīngchú
loại bỏ, quét sạch, dọn sạch, thanh trừ, tẩy trừ.
Hán việt: thanh trừ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "清除" (qīngchú) mang nghĩa "dọn sạch", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

清除
qīngchú
dọn sạch
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:loại bỏ, quét sạch, dọn sạch, thanh trừ, tẩy trừ.
Ví dụ (5)
gōngrén工人zhèngzài正在qīngchú清除lù路shàng上de的jīxuě积雪。
Công nhân đang dọn sạch tuyết đọng trên đường.
The workers are clearing the snow off the road.
wǒmen我们yào要qīngchú清除sīxiǎng思想shàng上de的zá杂niàn念,zhuānxīn专心xuéxí学习。
Chúng ta phải loại bỏ những tạp niệm trong tư tưởng, chuyên tâm học tập.
We must clear away distracting thoughts and focus on our studies.
wǒ我de的diànnǎo电脑zhòng中le了bìngdú病毒,xūyào需要yòng用shādúruǎnjiàn杀毒软件qīngchú清除。
Máy tính của tôi bị nhiễm virus, cần dùng phần mềm diệt virus để quét sạch.
My computer has a virus, and I need to remove it with antivirus software.
rúguǒ如果bù不jíshí及时qīngchú清除zácǎo杂草,zhuāngjia庄稼jiù就cháng长bù不hǎo好。
Nếu không kịp thời dọn sạch cỏ dại, hoa màu sẽ không lớn nổi.
If the weeds are not cleared in time, the crops will not grow well.
wèile为了tōngguò通过jiǎnchá检查,tāmen他们qīngchú清除le了suǒyǒu所有de的wéiguī违规jiànzhù建筑。
Để vượt qua đợt kiểm tra, họ đã dỡ bỏ (dọn sạch) tất cả các công trình trái phép.
In order to pass the inspection, they removed all the illegal structures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây