清
丶丶一一一丨一丨フ一一
11
讲
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清).
Thành phần cấu tạo
清
Trong sạch, rõ ràng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trong sạch, rõ ràng
Ví dụ (5)
这里的河水很清。
Nước sông ở đây rất trong.
The river water here is very clear.
我听得很清楚。
Tôi nghe rất rõ ràng.
I heard it very clearly.
天太黑了,我看不清他的脸。
Trời quá tối, tôi nhìn không rõ mặt anh ấy.
It was too dark, and I couldn't see his face clearly.
早晨的空气十分清新。
Không khí buổi sáng vô cùng trong lành.
The morning air is very fresh.
请把这件事情查清楚。
Xin hãy điều tra rõ ràng chuyện này.
Please investigate this matter thoroughly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây