ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清
qīng
Trong sạch, rõ ràng
Hán việt: thanh
丶丶一一一丨一丨フ一一
11
讲
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清).

Thành phần cấu tạo

清
qīng
Trong sạch, rõ ràng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trong sạch, rõ ràng
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的héshuǐ河水hěn很qīng清。
Nước sông ở đây rất trong.
The river water here is very clear.
wǒ我tīng听de得hěn很qīngchu清楚。
Tôi nghe rất rõ ràng.
I heard it very clearly.
tiān天tài太hēi黑le了,wǒ我kàn看bù不qīng清tā他de的liǎn脸。
Trời quá tối, tôi nhìn không rõ mặt anh ấy.
It was too dark, and I couldn't see his face clearly.
zǎochén早晨de的kōngqì空气shífēn十分qīngxīn清新。
Không khí buổi sáng vô cùng trong lành.
The morning air is very fresh.
qǐng请bǎ把zhè这jiàn件shìqing事情chá查qīngchu清楚。
Xin hãy điều tra rõ ràng chuyện này.
Please investigate this matter thoroughly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây