青
一一丨一丨フ一一
8
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青).
Thành phần cấu tạo
青
xanh, trẻ trung
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xanh (lá, trời, nước biển), đen (tóc), trẻ (tuổi).
Ví dụ (5)
这有一片绿油油的青草。
Ở đây có một bãi cỏ xanh mướt.
Here is a stretch of lush green grass.
青山绿水,风景如画。
Non xanh nước biếc, phong cảnh đẹp như tranh.
With green mountains and clear waters, the scenery is like a painting.
多吃青菜对身体好。
Ăn nhiều rau xanh tốt cho cơ thể.
Eating more green vegetables is good for your health.
这是一件精美的青花瓷。
Đây là một món gốm sứ Thanh Hoa (hoa văn xanh lam) tinh xảo.
This is a beautifully crafted piece of blue-and-white porcelain.
外面是晴朗的青天。
Bên ngoài là bầu trời xanh quang đãng.
Outside is a bright blue sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây