倾
ノ丨一丨一ノ丨フノ丶
10
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾).
Thành phần cấu tạo
倾
Đổ; nghiêng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đổ; nghiêng
Ví dụ (5)
这座塔看起来有点倾斜。
Ngôi tháp này trông có vẻ hơi nghiêng.
This tower looks a little tilted.
外面下着倾盆大雨。
Bên ngoài trời đang mưa đổ như trút nước.
It is pouring outside.
我倾向于同意你的看法。
Tôi có khuynh hướng nghiêng về việc đồng ý với quan điểm của bạn.
I tend to agree with your view.
他把所有的心血都倾注在这部作品上。
Anh ấy đã đổ tất cả tâm huyết vào tác phẩm này.
He poured all his heart and soul into this work.
她总是耐心倾听朋友的烦恼。
Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe những phiền muộn của bạn bè.
She always patiently listens to her friends' troubles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây