ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倾听
qīngtīng
lắng nghe, nghiêng tai lắng nghe, chăm chú nghe.
Hán việt: khuynh thính
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "倾听" (qīngtīng) mang nghĩa "lắng nghe", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 听 (tīng - thính): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听).

Thành phần cấu tạo

倾听
qīngtīng
lắng nghe
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lắng nghe, nghiêng tai lắng nghe, chăm chú nghe.
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yí一gè个hǎo好de的lǐngdǎozhě领导者,yào要shànyú善于qīngtīng倾听xiàshǔ下属de的yìjiàn意见。
Là một người lãnh đạo tốt, phải giỏi lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
To be a good leader, one must be good at listening to the opinions of subordinates.
tā她nàixīn耐心de地qīngtīng倾听zhe着péngyou朋友de的fánnǎo烦恼。
Cô ấy kiên nhẫn lắng nghe những phiền muộn của bạn mình.
She patiently listened to her friend's troubles.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会qīngtīng倾听dàzìrán大自然de的shēngyīn声音。
Chúng ta phải học cách lắng nghe âm thanh của thiên nhiên.
We should learn to listen to the sounds of nature.
yǒushíhòu有时候,qīngtīng倾听bǐ比sùshuō诉说gèng更zhòngyào重要。
Đôi khi, lắng nghe còn quan trọng hơn là kể lể.
Sometimes, listening is more important than speaking.
zhèngfǔ政府guānyuán官员láidào来到jīcéng基层,qīngtīng倾听bǎixìng百姓de的hūshēng呼声。
Quan chức chính phủ xuống cơ sở để lắng nghe tiếng nói của người dân.
Government officials went to the grassroots level to listen to the voices of the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây