ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
听写
tīngxiě
nghe viết, chính tả (hoạt động nghe người khác đọc rồi viết lại).
Hán việt: thính tả
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Khi tai chăm chú phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) từ lời cô giáo đọc (听: thính - lắng nghe qua miệng 口), còn tay ngồi dưới mái lớp (冖) cẩn thận đặt bút ghi lại từng nét chữ (写: tả - viết ra với chữ Dữ 与), đó chính là bài tập "chép chính tả, viết chính tả" (听写).

Thành phần cấu tạo

听写
tīngxiě
chép chính tả, viết chính tả
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nghe viết, chính tả (hoạt động nghe người khác đọc rồi viết lại).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shàngkè上课wǒmen我们yào要tīngxiě听写。
Hôm nay vào lớp chúng ta sẽ có bài nghe viết (chính tả).
In class today, we are going to have a dictation.
qǐng请náchū拿出zhǐ纸hé和bǐ笔,zhǔnbèi准备tīngxiě听写。
Hãy lấy giấy bút ra, chuẩn bị nghe viết.
Please take out your paper and pen and get ready for dictation.
zhè这cì次tīngxiě听写wǒ我déliǎo得了yìbǎi一百fēn分。
Bài chính tả lần này tôi được 100 điểm.
I got 100 percent on this dictation.
lǎoshī老师dú读shēngcí生词,wǒmen我们tīngxiě听写。
Thầy giáo đọc từ mới, chúng tôi viết lại.
The teacher reads the new words, and we write them down from dictation.
hànyǔ汉语tīngxiě听写duì对wǒ我láishuō来说yǒudiǎn有点nán难。
Nghe viết tiếng Trung đối với tôi hơi khó.
Chinese dictation is a little difficult for me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây