听
丨フ一ノノ一丨
7
个
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听).
Thành phần cấu tạo
听
nghe, lắng nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
听
Lượng từ dùng đếm lon, hộp thiếc đựng đồ uống (bia, nước ngọt, trà đóng lon…)
Cấu trúc: [Số lượng] + 听 + [Danh từ chỉ đồ uống lon]
Ví dụ sử dụng:

一听可乐
Một lon cola

一听啤酒
Một lon bia

一听汽水
Một lon nước ngọt

一听红茶
Một lon hồng trà

一听椰汁
Một lon nước dừa

一听能量饮料
Một lon nước tăng lực
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:nghe (hành động dùng tai tiếp nhận âm thanh).
Ví dụ (5)
我在听音乐。
Tôi đang nghe nhạc.
I am listening to music.
你听到了吗?
Bạn có nghe thấy không?
Did you hear it?
请注意听。
Làm ơn chú ý lắng nghe.
Please listen carefully.
听我说。
Nghe tôi nói này.
Listen to me.
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay (nghe rất hay).
This song sounds very nice.
2
động từ (tuân theo)
Nghĩa:nghe lời, vâng lời.
Ví dụ (3)
孩子很听话。
Đứa bé rất vâng lời (nghe lời).
The child is very obedient.
你要听医生的话。
Bạn phải nghe lời bác sĩ.
You should listen to the doctor.
谁也不听。
Ai nói cũng không nghe (Bướng bỉnh).
No one listens.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây