ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霆
tíng
tiếng sấm lớn, sét trong từ ghép.
Hán việt: đình
一丶フ丨丶丶丶丶ノ一丨一フ丶
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Giữa cơn mưa lớn (雨), tiếng nổ vang rền chấn động khắp cả sân triều đình (廷) chính là tiếng sấm sét dữ dội, lôi đình (霆).

Thành phần cấu tạo

霆
tíng
tiếng sấm lớn, sét
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng sấm lớn, sét trong từ ghép.
Ví dụ (3)
léi雷tíng霆shēng声zhèndòng震动shāngǔ山谷。
Tiếng sấm lớn làm rung chuyển thung lũng.
The sound of thunder shook the valley.
tā他fāchū发出léi雷tíng霆zhī之nù怒。
Ông ấy nổi cơn giận sấm sét.
He unleashed a thunderous rage.
yè夜kōngzhōng空中xiǎngqǐ响起tíng霆shēng声。
Trên bầu trời đêm vang tiếng sấm lớn.
A clap of thunder rang out in the night sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây