厅
一ノ一丨
4
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).
Thành phần cấu tạo
厅
sảnh, phòng
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sảnh, phòng
Ví dụ (5)
我们在客厅里看电视。
Chúng tôi đang xem tivi trong phòng khách.
We are watching TV in the living room.
这家餐厅的菜很好吃。
Đồ ăn của nhà hàng này rất ngon.
The dishes at this restaurant are delicious.
请在一楼大厅等我。
Xin hãy đợi tôi ở sảnh tầng một.
Please wait for me in the lobby on the first floor.
音乐厅里坐满了观众。
Trong phòng hòa nhạc đã ngồi kín khán giả.
The concert hall was full of audience members.
我要去营业厅办理手机卡。
Tôi phải đến phòng giao dịch để làm thẻ SIM điện thoại.
I am going to the service hall to get a SIM card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây