ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议厅
huìyìtīng
hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Hán việt: hội nghị sảnh
间
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi mọi người (人) tụ họp dưới mái mây (云) để hội họp (会: hội) và dùng lời nói (讠) bàn bạc việc hợp đạo nghĩa (义) (议: nghị - thảo luận) bên trong gian phòng rộng có mái che (厂) và cột trụ vững như đinh (丁) (厅: sảnh) chính là "hội trường" (会议厅).

Thành phần cấu tạo

会议厅
huìyìtīng
hội trường
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家dào到yīlóu一楼de的huìyìtīng会议厅jíhé集合。
Mời mọi người tập hợp tại hội trường ở tầng 1.
Please gather in the conference hall on the first floor.
zhè这gè个huìyìtīng会议厅kěyǐ可以róngnà容纳wǔbǎi五百rén人。
Cái hội trường này có thể chứa được 500 người.
This conference hall can hold five hundred people.
huìyìtīng会议厅lǐ里fēicháng非常ānjìng安静,dàjiā大家dōu都zài在tīngjiǎng听讲。
Trong hội trường rất yên tĩnh, mọi người đều đang nghe giảng.
It was very quiet in the conference hall, and everyone was listening.
wǒmen我们zài在huìyìtīng会议厅jǔxíng举行le了bìyè毕业diǎnlǐ典礼。
Chúng tôi đã tổ chức lễ tốt nghiệp tại hội trường.
We held the graduation ceremony in the conference hall.
huìyìtīng会议厅de的dēngguāng灯光tài太àn暗le了,kànbùqīngchǔ看不清楚。
Ánh đèn trong hội trường tối quá, nhìn không rõ.
The lighting in the conference hall is too dim to see clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây