会议厅
间
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi mọi người (人) tụ họp dưới mái mây (云) để hội họp (会: hội) và dùng lời nói (讠) bàn bạc việc hợp đạo nghĩa (义) (议: nghị - thảo luận) bên trong gian phòng rộng có mái che (厂) và cột trụ vững như đinh (丁) (厅: sảnh) chính là "hội trường" (会议厅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 会议厅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).
Ví dụ (5)
请大家到一楼的会议厅集合。
Mời mọi người tập hợp tại hội trường ở tầng 1.
Please gather in the conference hall on the first floor.
这个会议厅可以容纳五百人。
Cái hội trường này có thể chứa được 500 người.
This conference hall can hold five hundred people.
会议厅里非常安静,大家都在听讲。
Trong hội trường rất yên tĩnh, mọi người đều đang nghe giảng.
It was very quiet in the conference hall, and everyone was listening.
我们在会议厅举行了毕业典礼。
Chúng tôi đã tổ chức lễ tốt nghiệp tại hội trường.
We held the graduation ceremony in the conference hall.
会议厅的灯光太暗了,看不清楚。
Ánh đèn trong hội trường tối quá, nhìn không rõ.
The lighting in the conference hall is too dim to see clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây