ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客厅
kètīng
phòng khách.
Hán việt: khách sảnh
间
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Gian sảnh rộng rãi, thoáng đãng dưới mái che (厅: gồm bộ Hán 厂 và chữ Đinh 丁) được bài trí trang trọng để đón tiếp mỗi vị khách quý ghé thăm nhà (客: gồm bộ Miên 宀 và chữ Các 各) chính là "phòng khách" (客厅).

Thành phần cấu tạo

客厅
kètīng
phòng khách
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng khách.
Ví dụ (5)
zhè这tào套fángzi房子de的kètīng客厅fēicháng非常kuānchǎngmíngliàng宽敞明亮。
Phòng khách của căn nhà này vô cùng rộng rãi và sáng sủa.
The living room in this apartment is very spacious and bright.
kèrén客人men们zhèngzài正在kètīng客厅lǐ里hēchá喝茶liáotiān聊天。
Các vị khách đang uống trà và trò chuyện trong phòng khách.
The guests are drinking tea and chatting in the living room.
wǒmen我们tōngcháng通常zài在kètīng客厅kàn看diànshì电视。
Chúng tôi thường xem tivi ở phòng khách.
We usually watch TV in the living room.
qǐng请bǎ把shāfā沙发fàng放zài在kètīng客厅de的zhōngjiān中间。
Làm ơn đặt ghế sô pha vào giữa phòng khách.
Please put the sofa in the middle of the living room.
bàba爸爸zuò坐zài在kètīng客厅de的shāfā沙发shàng上kàn看bàozhǐ报纸。
Bố ngồi trên sô pha trong phòng khách đọc báo.
Dad is sitting on the sofa in the living room reading the newspaper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây