客厅
间
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Gian sảnh rộng rãi, thoáng đãng dưới mái che (厅: gồm bộ Hán 厂 và chữ Đinh 丁) được bài trí trang trọng để đón tiếp mỗi vị khách quý ghé thăm nhà (客: gồm bộ Miên 宀 và chữ Các 各) chính là "phòng khách" (客厅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 客厅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phòng khách.
Ví dụ (5)
这套房子的客厅非常宽敞明亮。
Phòng khách của căn nhà này vô cùng rộng rãi và sáng sủa.
The living room in this apartment is very spacious and bright.
客人们正在客厅里喝茶聊天。
Các vị khách đang uống trà và trò chuyện trong phòng khách.
The guests are drinking tea and chatting in the living room.
我们通常在客厅看电视。
Chúng tôi thường xem tivi ở phòng khách.
We usually watch TV in the living room.
请把沙发放在客厅的中间。
Làm ơn đặt ghế sô pha vào giữa phòng khách.
Please put the sofa in the middle of the living room.
爸爸坐在客厅的沙发上看报纸。
Bố ngồi trên sô pha trong phòng khách đọc báo.
Dad is sitting on the sofa in the living room reading the newspaper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây