ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乘客
chéngkè
Hành khách
Hán việt: thừa khách
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những vị khách từ muôn phương (客 - khách: mỗi người 各 đến dưới một mái khoang 宀) bước lên ngồi trên các phương tiện giao thông (乘 - thừa: dáng người bước lên ngồi vững vàng trên cỗ xe 禾) để di chuyển đến điểm hẹn được gọi là "hành khách" (乘客).

Thành phần cấu tạo

乘客
chéngkè
Hành khách
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành khách
Ví dụ (3)
chéngkè乘客zhèngzài正在páiduì排队shàngchē上车。
Hành khách đang xếp hàng lên xe.
Passengers are lining up to board the bus.
fēijī飞机shàng上de的chéngkè乘客dōu都jì系hǎo好ānquándài安全带。
Hành khách trên máy bay đều thắt dây an toàn.
All passengers on the plane fastened their seatbelts.
sījī司机tíxǐng提醒chéngkè乘客búyào不要zhàn站qǐlái起来。
Tài xế nhắc hành khách không đứng dậy.
The driver reminded the passengers not to stand up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây