乘客
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Những vị khách từ muôn phương (客 - khách: mỗi người 各 đến dưới một mái khoang 宀) bước lên ngồi trên các phương tiện giao thông (乘 - thừa: dáng người bước lên ngồi vững vàng trên cỗ xe 禾) để di chuyển đến điểm hẹn được gọi là "hành khách" (乘客).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 乘客
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hành khách
Ví dụ (3)
乘客正在排队上车。
Hành khách đang xếp hàng lên xe.
Passengers are lining up to board the bus.
飞机上的乘客都系好安全带。
Hành khách trên máy bay đều thắt dây an toàn.
All passengers on the plane fastened their seatbelts.
司机提醒乘客不要站起来。
Tài xế nhắc hành khách không đứng dậy.
The driver reminded the passengers not to stand up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây