空乘人员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Những thành viên chuyên nghiệp (人员: con người 人 biết mở lời giao tiếp 口 và mang lại giá trị 贝) đồng hành phục vụ hành khách trên các chuyến bay (乘: ngồi cân đối 北 trên thân tàu 禾) xuyên qua bầu trời rộng lớn (空: bộ Huyệt 穴 và bộ Công 工) chính là đội ngũ "tiếp viên hàng không" (空乘人员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 空乘人员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếp viên hàng không
Ví dụ (3)
空乘人员正在检查安全带。
Tiếp viên hàng không đang kiểm tra dây an toàn.
The flight attendant is checking the seatbelts.
空乘人员给乘客送水。
Tiếp viên hàng không đưa nước cho hành khách.
The flight attendant brought water to the passengers.
她梦想成为空乘人员。
Cô ấy mơ trở thành tiếp viên hàng không.
She dreams of becoming a flight attendant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây