ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人民币
Rénmínbì
Nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc).
Hán việt: nhân dân tệ
块,张,元
HSK 2 (Kinh tế/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Đồng tiền trao đổi như dải lụa quý (币: tệ - gồm nét phẩy 丿 và bộ Cân 巾) phục vụ cho đời sống của toàn thể con người (人: nhân) và quần chúng nhân dân (民: dân) tại Trung Quốc chính là đồng "Nhân dân tệ" (人民币).

Thành phần cấu tạo

人民币
Rénmínbì
Nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Con người
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Người dân, quần chúng
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt dải lụa
巾
Bộ Cân
Tấm lụa, đồng tiền giấy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想yòng用měiyuán美元huàn换rénmínbì人民币。
Tôi muốn dùng đô la Mỹ đổi lấy Nhân dân tệ.
I want to exchange US dollars for Chinese yuan.
zhèlǐ这里kěyǐ可以zhí直jiēshōu接收rénmínbì人民币ma吗?
Ở đây có nhận trực tiếp Nhân dân tệ không?
Can RMB be accepted directly here?
yìbǎi一百kuài块rénmínbì人民币dàgài大概shì是duōshao多少yuènándùn越南盾?
100 tệ khoảng bao nhiêu Việt Nam đồng?
About how many Vietnamese dong is 100 yuan?
rénmínbì人民币de的dānwèi单位shì是yuán元、jiǎo角、fēn分。
Đơn vị của Nhân dân tệ là Nguyên (tệ), Giác (hào), Phân (xu).
The units of RMB are yuan, jiao, and fen.
jìnniánlái近年来,rénmínbì人民币yuèláiyuè越来越guójìhuà国际化。
Những năm gần đây, Nhân dân tệ ngày càng quốc tế hóa.
In recent years, the renminbi has become increasingly internationalized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây