币
ノ丨フ丨
4
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币).
Thành phần cấu tạo
币
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiền tệ
Ví dụ (5)
这件衣服要两百人民币。
Bộ quần áo này giá hai trăm nhân dân tệ.
This piece of clothing costs 200 yuan.
我口袋里只有几个硬币。
Trong túi của tôi chỉ có vài đồng tiền xu.
I only have a few coins in my pocket.
机场有兑换外币的地方。
Ở sân bay có nơi đổi ngoại tệ.
There is a place at the airport to exchange foreign currency.
每个国家都有自己的货币。
Mỗi quốc gia đều có tiền tệ của riêng mình.
Every country has its own currency.
现在很多人很少使用纸币了。
Bây giờ có rất nhiều người hiếm khi sử dụng tiền giấy nữa.
Nowadays, many people rarely use paper money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây