碧
一一丨一ノ丨フ一一一ノ丨フ一
14
发
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá quý (石) mang sắc trắng trong suốt pha ánh hổ phách (珀) lấp lánh sắc xanh biếc của ngọc bích (碧).
Thành phần cấu tạo
碧
ngọc bích; xanh biếc, xanh ngọc
珀
Chữ 珀 (pò)
ngọc hổ phách (trong 琥珀) (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ngọc bích; màu xanh biếc, xanh ngọc.
Ví dụ (3)
湖水碧绿清澈。
Nước hồ xanh biếc trong vắt.
The lake water is emerald green and crystal clear.
她戴着一块碧玉。
Cô ấy đeo một miếng ngọc bích.
She is wearing a piece of green jade.
碧空万里无云。
Trời xanh biếc muôn dặm không mây.
The azure sky is cloudless for miles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây