ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婢
bì
nô tỳ, đầy tớ
Hán việt: tỳ
フノ一ノ丨フ一一ノ一丨
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) có thân phận thấp kém (卑) phải cúi mình hầu hạ trong phủ đệ thời xưa, chính là người hầu gái, nô tỳ (婢).

Thành phần cấu tạo

婢
bì
nô tỳ, đầy tớ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nô tỳ, đầy tớ
Ví dụ (5)
tā她zài在gǔdài古代shì是gè个bì婢nǚ女。
Cô ấy là một tỳ nữ thời cổ đại.
In ancient times, she was a maidservant.
nú奴bì婢zhī知cuò错le了,qǐng请fūrén夫人zé责fá罚。
Nô tỳ biết lỗi rồi, xin phu nhân trách phạt.
This servant knows her fault and asks Madam to punish her.
nà那gè个fùrén富人jiālǐ家里yǒu有xǔduō许多nú奴pū仆hé和shì侍bì婢。
Gia đình người giàu đó có rất nhiều nô bộc và thị tỳ.
That rich household had many servants and maidservants.
bì婢xī膝nú奴yán颜xíngróng形容rén人jíqí极其bēi卑gōng躬qūxī屈膝。
Thành ngữ “tỳ tất nô nhan” (gối nô tỳ, mặt nô tài) miêu tả kẻ vô cùng khúm núm, hèn hạ.
"婢膝奴颜" describes someone as being extremely servile and obsequious.
lǎo老fūrén夫人shēnbiān身边de的lǎo老bì婢shífēn十分zhōngchéng忠诚。
Lão tỳ bên cạnh lão phu nhân vô cùng trung thành.
The old maidservant by the old madam's side was very loyal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây