婢
フノ一ノ丨フ一一ノ一丨
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) có thân phận thấp kém (卑) phải cúi mình hầu hạ trong phủ đệ thời xưa, chính là người hầu gái, nô tỳ (婢).
Thành phần cấu tạo
婢
nô tỳ, đầy tớ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nô tỳ, đầy tớ
Ví dụ (5)
她在古代是个婢女。
Cô ấy là một tỳ nữ thời cổ đại.
In ancient times, she was a maidservant.
奴婢知错了,请夫人责罚。
Nô tỳ biết lỗi rồi, xin phu nhân trách phạt.
This servant knows her fault and asks Madam to punish her.
那个富人家里有许多奴仆和侍婢。
Gia đình người giàu đó có rất nhiều nô bộc và thị tỳ.
That rich household had many servants and maidservants.
婢膝奴颜形容人极其卑躬屈膝。
Thành ngữ “tỳ tất nô nhan” (gối nô tỳ, mặt nô tài) miêu tả kẻ vô cùng khúm núm, hèn hạ.
"婢膝奴颜" describes someone as being extremely servile and obsequious.
老夫人身边的老婢十分忠诚。
Lão tỳ bên cạnh lão phu nhân vô cùng trung thành.
The old maidservant by the old madam's side was very loyal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây