毙
一丨ノフ一ノフ丶ノフ
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Hai kẻ đối đầu (比) quyết chiến đến hơi thở cuối cùng rồi ngã gục vào cõi chết (死), nghĩa là bỏ mạng, bắn chết (毙).
Thành phần cấu tạo
毙
chết; bắn chết, giết
比
Bộ Tỷ
So sánh, kề sát / âm đọc (phía trên)
死
Tử
Chết (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chết; bắn chết, giết
Ví dụ (5)
警察在交火中击毙了那名歹徒。
Cảnh sát đã tiêu diệt tên côn đồ đó trong cuộc đọ súng.
The police shot the criminal dead in the exchange of fire.
那个杀人犯被判处死刑,明天就要枪毙了。
Tên sát nhân đó đã bị kết án tử hình, ngày mai sẽ bị xử bắn.
The murderer was sentenced to death and will be executed by shooting tomorrow.
毒蛇咬了他一口,他当场毙命。
Con rắn độc cắn anh ta một nhát, anh ta mất mạng ngay tại chỗ.
A venomous snake bit him, and he died on the spot.
我们的狙击手一枪击毙了敌方的指挥官。
Lính bắn tỉa của chúng ta đã tiêu diệt chỉ huy của địch chỉ bằng một phát súng.
Our sniper shot the enemy commander dead with a single shot.
多行不义必自毙。
Làm nhiều việc bất nghĩa ắt sẽ tự chuốc lấy diệt vong.
He who does many unjust deeds is bound to bring about his own destruction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây