ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毙
bì
chết; bắn chết, giết
Hán việt: tễ
一丨ノフ一ノフ丶ノフ
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Hai kẻ đối đầu (比) quyết chiến đến hơi thở cuối cùng rồi ngã gục vào cõi chết (死), nghĩa là bỏ mạng, bắn chết (毙).

Thành phần cấu tạo

毙
bì
chết; bắn chết, giết
比
Bộ Tỷ
So sánh, kề sát / âm đọc (phía trên)
死
Tử
Chết (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chết; bắn chết, giết
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zài在jiāohuǒ交火zhōng中jī击bì毙le了nà那míng名dǎitú歹徒。
Cảnh sát đã tiêu diệt tên côn đồ đó trong cuộc đọ súng.
The police shot the criminal dead in the exchange of fire.
nà那gè个shārénfàn杀人犯bèi被pànchǔsǐxíng判处死刑,míngtiān明天jiù就yào要qiāngbì枪毙le了。
Tên sát nhân đó đã bị kết án tử hình, ngày mai sẽ bị xử bắn.
The murderer was sentenced to death and will be executed by shooting tomorrow.
dú毒shé蛇yǎo咬le了tā他yì一kǒu口,tā他dāngchǎng当场bì毙mìng命。
Con rắn độc cắn anh ta một nhát, anh ta mất mạng ngay tại chỗ.
A venomous snake bit him, and he died on the spot.
wǒmen我们de的jūjīshǒu狙击手yì一qiāng枪jī击bì毙le了dífāng敌方de的zhǐhuīguān指挥官。
Lính bắn tỉa của chúng ta đã tiêu diệt chỉ huy của địch chỉ bằng một phát súng.
Our sniper shot the enemy commander dead with a single shot.
duōxíng多行bú不yì义bì必zì自bì毙。
Làm nhiều việc bất nghĩa ắt sẽ tự chuốc lấy diệt vong.
He who does many unjust deeds is bound to bring about his own destruction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây