毕
一丨ノフ一丨
6
辆
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕).
Thành phần cấu tạo
毕
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hoàn thành
Ví dụ (5)
所有的准备工作已经完毕。
Tất cả công việc chuẩn bị đã hoàn thành.
All the preparations have been completed.
他明年就要大学毕业了。
Năm sau anh ấy sẽ hoàn thành việc học đại học (tốt nghiệp).
He will graduate from university next year.
升旗仪式礼毕。
Nghi lễ thượng cờ đã hoàn tất.
The flag-raising ceremony is concluded.
言毕,他转身就走了。
Nói xong (hoàn thành lời nói), anh ấy quay người rời đi luôn.
Having said that, he turned and walked away.
文件阅毕,请退回档案室。
Sau khi đọc xong tài liệu (hoàn thành việc xem), vui lòng trả về phòng lưu trữ.
After reading the document, please return it to the archives.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây