ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完毕
wánbì
xong xuôi, hoàn tất, kết thúc (công việc, thủ tục).
Hán việt: hoàn tất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "完毕" (wánbì) mang nghĩa "hoàn tất", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 毕 (bì - tất): "Hoàn thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 毕: So sánh (比) và kiểm tra kỹ từng phần công việc trên giá đỡ (十) cho đến khi trọn vẹn mười phân vẹn mười là đã hoàn thành, kết thúc (毕).

Thành phần cấu tạo

完毕
wánbì
hoàn tất
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
毕
bì • tất
Hoàn thành
毕
Giản thể từ 畢
Hình cái lưới bắt chim (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xong xuôi, hoàn tất, kết thúc (công việc, thủ tục).
Ví dụ (5)
suǒyǒu所有gōngzuò工作jūn均yǐ已zhǔnbèi准备wánbì完毕。
Tất cả công việc đều đã chuẩn bị xong xuôi.
All the work has been completed.
wénjiàn文件xiàzài下载wánbì完毕,qǐng请diǎnjī点击ānzhuāng安装。
Tệp tin đã tải xuống hoàn tất, vui lòng nhấp để cài đặt.
The file has finished downloading. Please click to install.
qǐng请zài在kǎoshì考试jiéshù结束qián前jiǎnchá检查wánbì完毕。
Vui lòng kiểm tra xong trước khi giờ thi kết thúc.
Please make sure you have checked everything before the exam ends.
fāyán发言wánbì完毕,xièxie谢谢dàjiā大家。
Bài phát biểu đã xong, cảm ơn mọi người.
That concludes my speech. Thank you, everyone.
gōngchéng工程yùjì预计jiāng将zài在xià下gè个yuè月jiànshè建设wánbì完毕。
Công trình dự kiến sẽ xây dựng xong vào tháng sau.
The project is expected to be completed next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây