ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗完盘子
xǐwán pánzi
rửa xong bát đĩa
Hán việt: tẩy hoàn bàn tử
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "洗完盘子" (xǐwán pánzi) mang nghĩa "rửa xong bát đĩa", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

洗完盘子
xǐwán pánzi
rửa xong bát đĩa
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:rửa xong bát đĩa
Ví dụ (2)
wǒ我yǐjīng已经xǐwán洗完suǒyǒu所有de的pánzi盘子le了。
Tôi đã rửa sạch tất cả đĩa rồi.
I have already washed all the plates.
zhuōzi桌子shàng上méiyǒu没有duōyú多余de的pánzi盘子le了。
Trên bàn không còn chiếc đĩa thừa nào nữa rồi.
There are no extra plates left on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây