ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
子
zǐ / zi
con, con trai, hạt giống, người (trong các danh xưng tôn trọng như Khổng Tử).
Hán việt: tử
フ丨一
3
个, 位
HSK 1
—

Gợi nhớ

Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

子
zǐ / zi
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'zǐ')
Nghĩa:con, con trai, hạt giống, người (trong các danh xưng tôn trọng như Khổng Tử).
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我de的dúshēngzi独生子。
Nó là con trai độc nhất của tôi.
He is my only son.
wàngzichénglóng望子成龙。
Mong con hóa rồng (Hy vọng con cái thành tài).
Parents hope their children will have a bright future.
kǒngzi孔子shì是zhōngguó中国wěidà伟大de的sīxiǎng思想jiā家。
Khổng Tử là nhà tư tưởng vĩ đại của Trung Quốc.
Confucius was a great Chinese thinker.
fùmǔ父母dōu都xīwàng希望zǐnǚ子女guò过de得xìngfú幸福。
Cha mẹ đều hy vọng con cái sống hạnh phúc.
All parents hope their children will live happy lives.
zhè这zhǒng种zhíwù植物de的zhǒngzi种子hěn很xiǎo小。
Hạt giống của loài thực vật này rất nhỏ.
The seeds of this plant are very small.
2
hậu tố (đọc 'zi', thanh nhẹ)
Nghĩa:hậu tố danh từ (thường không dịch nghĩa, hoặc dịch là 'cái', dùng để tạo thành danh từ song âm tiết).
Ví dụ (5)
bǎ把zhuōzi桌子cā擦yíxià一下。
Lau cái bàn một chút đi.
Please wipe the table.
qǐng请gěi给wǒ我yì一bǎ把yǐzi椅子。
Làm ơn cho tôi một cái ghế.
Please give me a chair.
wǒmen我们yào要bāo包jiǎozi饺子。
Chúng ta sẽ gói sủi cảo.
We're going to make dumplings.
zhè这yí一zhènzi阵子wǒ我hěn很máng忙。
Dạo gần đây (trận này) tôi rất bận.
I've been very busy lately.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个yàngzi样子de的yīfu衣服。
Tôi không thích kiểu dáng quần áo này.
I don't like clothes in this style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây