饺子
个, 只
HSK 1-2 (Văn hóa/Đồ ăn)
Danh từ
Gợi nhớ
Món ăn truyền thống (饣: thực) được cả nhà quây quần nặn khép mép vào thời khắc giao thừa (饺: giảo - có chữ Giao 交) với hình dáng nhỏ xinh (子: tử) chính là món "sủi cảo, bánh chẻo" (饺子) đoàn viên.
Thành phần cấu tạo
饺子
sủi cảo, bánh chẻo
饺
饣
Bộ Thực
Món ăn, ẩm thực
交
Chữ Giao
Giao thừa sum họp, đan khép mép bánh
子
子
Bộ Tử
Đứa con, hậu tố danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 饺子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sủi cảo, bánh chẻo (loại bánh vỏ bột mì gói nhân thịt/rau, thường luộc).
Ví dụ (5)
中国人过春节一定要吃饺子。
Người Trung Quốc đón Tết Nguyên Đán nhất định phải ăn sủi cảo.
Chinese people must eat dumplings during the Spring Festival.
我们会包饺子。
Chúng tôi biết gói sủi cảo.
We can make dumplings.
你喜欢吃什么馅儿的饺子?
Bạn thích ăn sủi cảo nhân gì?
What kind of filling do you like in dumplings?
这盘饺子是猪肉白菜馅的。
Đĩa sủi cảo này là nhân thịt lợn cải thảo.
This plate of dumplings is filled with pork and Chinese cabbage.
饺子煮好了,快来吃吧。
Sủi cảo luộc xong rồi, mau lại ăn đi.
The dumplings are cooked. Come and eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây