肚子
个
HSK 2 (Cơ thể)
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月: bộ Nhục) rộng rãi chứa đựng thức ăn như lòng đất mẹ (土: bộ Thổ) trong chữ Đỗ (肚) kết hợp cùng hậu tố danh từ (子: bộ Tử) tạo thành từ chỉ "cái bụng" (肚子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 肚子
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bụng, dạ dày.
Ví dụ (5)
我肚子饿了。
Bụng tôi đói rồi (Tôi đói rồi).
I'm hungry.
吃坏了东西,肚子疼。
Ăn phải đồ hỏng, bụng bị đau.
I ate something bad, and now I have a stomachache.
他最近长胖了,肚子变大了。
Gần đây anh ấy béo lên, bụng to ra rồi.
He has put on weight recently, and his belly has gotten bigger.
如果不舒服,不要乱吃东西,对肚子不好。
Nếu không khỏe thì đừng ăn uống lung tung, không tốt cho bụng (dạ dày).
If you don't feel well, don't eat things carelessly; it's bad for your stomach.
我要去拉肚子。
Tôi bị tiêu chảy (đau bụng đi ngoài).
I need to go because I have diarrhea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây