ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肚子
dùzi
bụng, dạ dày.
Hán việt: đỗ tử
个
HSK 2 (Cơ thể)
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月: bộ Nhục) rộng rãi chứa đựng thức ăn như lòng đất mẹ (土: bộ Thổ) trong chữ Đỗ (肚) kết hợp cùng hậu tố danh từ (子: bộ Tử) tạo thành từ chỉ "cái bụng" (肚子).

Thành phần cấu tạo

肚子
dùzi
bụng
肚
dù • đỗ
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bụng, dạ dày.
Ví dụ (5)
wǒ我dùzi肚子è饿le了。
Bụng tôi đói rồi (Tôi đói rồi).
I'm hungry.
chī吃huài坏le了dōngxi东西,dùzi肚子téng疼。
Ăn phải đồ hỏng, bụng bị đau.
I ate something bad, and now I have a stomachache.
tā他zuìjìn最近zhǎng长pàng胖le了,dùzi肚子biàndà变大le了。
Gần đây anh ấy béo lên, bụng to ra rồi.
He has put on weight recently, and his belly has gotten bigger.
rúguǒ如果bù不shūfu舒服,búyào不要luàn乱chī吃dōngxi东西,duì对dùzi肚子bù不hǎo好。
Nếu không khỏe thì đừng ăn uống lung tung, không tốt cho bụng (dạ dày).
If you don't feel well, don't eat things carelessly; it's bad for your stomach.
wǒ我yào要qù去lā拉dùzi肚子。
Tôi bị tiêu chảy (đau bụng đi ngoài).
I need to go because I have diarrhea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây