肚
ノフ一一一丨一
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ thể bằng xương thịt (月) phình tròn và bao dung chứa đựng thức ăn như đất mẹ (土) chính là cái bụng (肚).
Thành phần cấu tạo
肚
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bụng
Ví dụ (5)
我肚子疼。
Tôi bị đau bụng.
My stomach hurts.
你肚子饿了吗?
Bạn đã đói bụng chưa?
Are you hungry?
他吃坏了肚子。
Anh ấy ăn bậy nên đau bụng rồi.
He got an upset stomach from something he ate.
她怀孕了,肚子很大。
Cô ấy mang thai rồi, bụng rất to.
She's pregnant, and her belly is very big.
他满肚子都是委屈。
Trong bụng anh ấy chứa đầy sự tủi thân.
He is full of grievances.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây