ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肚
dù
Bụng
Hán việt: đỗ
ノフ一一一丨一
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ thể bằng xương thịt (月) phình tròn và bao dung chứa đựng thức ăn như đất mẹ (土) chính là cái bụng (肚).

Thành phần cấu tạo

肚
dù
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bụng
Ví dụ (5)
wǒ我dùzi肚子téng疼。
Tôi bị đau bụng.
My stomach hurts.
nǐ你dùzi肚子è饿le了ma吗?
Bạn đã đói bụng chưa?
Are you hungry?
tā他chī吃huài坏le了dùzi肚子。
Anh ấy ăn bậy nên đau bụng rồi.
He got an upset stomach from something he ate.
tā她huáiyùn怀孕le了,dùzi肚子hěn很dà大。
Cô ấy mang thai rồi, bụng rất to.
She's pregnant, and her belly is very big.
tā他mǎn满dùzi肚子dōu都shì是wěiqu委屈。
Trong bụng anh ấy chứa đầy sự tủi thân.
He is full of grievances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây