ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渡
dù
Băng qua, phà qua
Hán việt: độ
丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
12
根
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người lái đò ước lượng đúng độ rộng (度) của dòng sông nước chảy (氵) để chèo thuyền băng qua, đưa khách qua phà (渡).

Thành phần cấu tạo

渡
dù
Băng qua, phà qua
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Băng qua, phà qua
Ví dụ (3)
wǒmen我们zuòchuán坐船dù渡hé河。
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
We took a boat to cross the river.
zhèlǐ这里yǒu有yí一gè个dù渡kǒu口。
Ở đây có một bến đò.
There is a ferry crossing here.
tā他zhōngyú终于dùguò渡过nánguān难关。
Anh ấy cuối cùng đã vượt qua cửa ải khó khăn.
He finally got through the difficulty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây