ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
读
dú
đọc (đọc thành tiếng hoặc đọc hiểu), học (đi học).
Hán việt: độc
丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
10
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

读
dú
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc (đọc thành tiếng hoặc đọc hiểu), học (đi học).
Ví dụ (5)
qǐng请dú读yíxià一下zhè这jǐ几gè个zì字。
Xin hãy đọc mấy chữ này một chút.
Please read these characters.
nǐ你zài在dú读shénme什么shū书?
Bạn đang đọc sách gì vậy?
What book are you reading?
zhè这gè个cí词zěnme怎么dú读?
Từ này đọc như thế nào?
How do you pronounce this word?
tā他hái还zài在dàxué大学dúshū读书。
Anh ấy vẫn đang học (đọc sách) ở đại học.
He is still studying at university.
dàshēng大声lǎngdú朗读kèwén课文。
Đọc to bài khóa.
Read the text aloud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây