读
丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
10
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).
Thành phần cấu tạo
读
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đọc (đọc thành tiếng hoặc đọc hiểu), học (đi học).
Ví dụ (5)
请读一下这几个字。
Xin hãy đọc mấy chữ này một chút.
Please read these characters.
你在读什么书?
Bạn đang đọc sách gì vậy?
What book are you reading?
这个词怎么读?
Từ này đọc như thế nào?
How do you pronounce this word?
他还在大学读书。
Anh ấy vẫn đang học (đọc sách) ở đại học.
He is still studying at university.
大声朗读课文。
Đọc to bài khóa.
Read the text aloud.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây