ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朗读
lǎngdú
đọc to, đọc diễn cảm, ngâm (thơ), tuyên đọc.
Hán việt: lãng độc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "朗读" (lǎngdú) mang nghĩa "đọc to", kết hợp bởi 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

朗读
lǎngdú
đọc to
朗
lǎng • lãng
rõ ràng
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc to, đọc diễn cảm, ngâm (thơ), tuyên đọc.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们měitiān每天zǎoshang早上lǎngdú朗读kèwén课文。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mỗi sáng đều phải đọc to bài khóa.
The teacher requires us to read the text aloud every morning.
tōngguò通过lǎngdú朗读,kěyǐ可以jiūzhèng纠正nǐ你de的fāyīn发音。
Thông qua việc đọc to, có thể sửa lỗi phát âm của bạn.
Reading aloud can help correct your pronunciation.
tā他zhèngzài正在shēnqíng深情de地lǎngdú朗读yì一shǒu首shī诗。
Anh ấy đang ngâm (đọc diễn cảm) một bài thơ rất thâm tình.
He is reading a poem aloud with deep feeling.
qǐng请dàjiā大家dàshēng大声lǎngdú朗读zhè这jǐ几gè个dāncí单词。
Mời mọi người đọc to mấy từ đơn này.
Please read these words aloud.
lǎngdú朗读shì是xuéxí学习wàiyǔ外语de的hǎo好fāngfǎ方法。
Đọc thành tiếng là phương pháp tốt để học ngoại ngữ.
Reading aloud is a good way to learn a foreign language.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây