ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就读
jiùdú
theo học, đi học
Hán việt: tựu độc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "就读" (jiùdú) mang nghĩa "theo học, đi học", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

就读
jiùdú
theo học, đi học
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:theo học, đi học
Ví dụ (5)
tā他mùqián目前zài在běijīngdàxué北京大学jiùdú就读。
Anh ấy hiện đang theo học tại Đại học Bắc Kinh.
He is currently studying at Peking University.
tā她céng曾zài在yīngguó英国jiùdú就读shuòshì硕士xuéwèi学位。
Cô ấy từng theo học chương trình thạc sĩ tại Anh.
She once pursued a master's degree in the United Kingdom.
hěn很duō多xuésheng学生xuǎnzé选择qù去hǎiwài海外de的gāoxiào高校jiùdú就读。
Rất nhiều học sinh lựa chọn ra nước ngoài theo học tại các trường đại học.
Many students choose to study at universities overseas.
zhǐyào只要fúhé符合tiáojiàn条件,jiù就kěyǐ可以shēnqǐng申请zài在zhè这suǒ所xuéxiào学校jiùdú就读。
Chỉ cần đáp ứng đủ điều kiện là có thể nộp đơn xin theo học tại ngôi trường này.
As long as they meet the requirements, they can apply to study at this school.
shì适líng龄értóng儿童yīnggāi应该zài在hùjí户籍suǒzài所在de地jiùdú就读。
Trẻ em trong độ tuổi đi học nên theo học tại nơi đăng ký hộ khẩu.
School-age children should attend school where their household registration is located.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây