就是
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "就是" (jiùshì) mang nghĩa "Chính là", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 就是
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chính là
Ví dụ (3)
这就是我要找的书。
Đây chính là cuốn sách tôi muốn tìm.
This is the exact book I was looking for.
问题就是时间不够。
Vấn đề chính là không đủ thời gian.
The problem is simply that there isn't enough time.
她就是新来的老师。
Cô ấy chính là giáo viên mới đến.
She is the new teacher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây