ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
也就是说
yějiùshìshuō
tức là, nói cách khác
Hán việt: dã tựu thị thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "也就是说" (yějiùshìshuō) nghĩa là "tức là, nói cách khác", ghép bởi: 也 (yě): cũng + 就 (jiù): đã + 是 (shì): là + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

也就是说
yějiùshìshuō
tức là, nói cách khác
也
京
尤
日
疋
讠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tức là, nói cách khác
Ví dụ (5)
tā他méiyǒu没有tōngguò通过kǎoshì考试,yějiùshìshuō也就是说,tā他děi得chóng重xiū修zhè这mén门kè课。
Cậu ấy không qua được bài kiểm tra, nói cách khác, cậu ấy phải học lại môn này.
He didn't pass the exam; in other words, he has to retake this course.
wǒmen我们míngtiān明天fàngjià放假,yějiùshìshuō也就是说,búyòng不用qù去shàngbān上班le了。
Ngày mai chúng ta được nghỉ, tức là không cần đi làm nữa.
We have the day off tomorrow; in other words, we don't have to go to work.
yùsuàn预算yǐjīng已经bèi被xuējiǎn削减le了,yějiùshìshuō也就是说wǒmen我们bù不néng能mǎi买xīn新shèbèi设备le了。
Ngân sách đã bị cắt giảm, nói cách khác là chúng ta không thể mua thiết bị mới được nữa.
The budget has already been cut; that is to say, we can't buy new equipment anymore.
huìyì会议tuīchí推迟dào到le了xiàzhōu下周,yějiùshìshuō也就是说,nǐ你yǒu有gèngduō更多de的shíjiān时间zhǔnbèi准备。
Cuộc họp đã bị hoãn đến tuần sau, tức là bạn có nhiều thời gian hơn để chuẩn bị.
The meeting has been postponed until next week, which means you have more time to prepare.
tā她jùjué拒绝le了nà那gè个tíyì提议,yějiùshìshuō也就是说,tánpàn谈判shībài失败le了。
Cô ấy đã từ chối đề nghị đó, nói cách khác, cuộc đàm phán đã thất bại.
She turned down the proposal, which means the negotiations have failed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây