要是
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Đặt ra một điều kiện cần thiết (要: gồm bộ Á 覀 trên bộ Nữ 女) và giả định rằng điều đó thực sự xảy ra dưới ánh sáng rõ ràng (是: gồm bộ Nhật 日 và bộ Sơ 疋), ta có liên từ giả thiết "nếu, nếu như, giả sử" (要是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 要是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:nếu, nếu như, giả sử (dùng trong khẩu ngữ để đưa ra giả thiết).
Ví dụ (5)
要是明天下雨,我就不去了。
Nếu như ngày mai trời mưa, thì tôi sẽ không đi nữa.
If it rains tomorrow, I won't go.
你要是喜欢,就买下来吧。
Nếu bạn thích, thì mua nó đi.
If you like it, then go ahead and buy it.
要是你没时间,我们可以改天再见。
Nếu như bạn không có thời gian, chúng ta có thể gặp lại vào hôm khác.
If you don't have time, we can meet another day.
要是我是你,我就不会这么做。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.
If I were you, I wouldn't do that.
快点儿吧,要是晚了就麻烦了。
Nhanh lên chút đi, nếu muộn thì phiền phức lắm.
Hurry up—if we're late, it'll be troublesome.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây