ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
要是
yàoshi
nếu, nếu như, giả sử (dùng trong khẩu ngữ để đưa ra giả thiết).
Hán việt: yếu thị
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Đặt ra một điều kiện cần thiết (要: gồm bộ Á 覀 trên bộ Nữ 女) và giả định rằng điều đó thực sự xảy ra dưới ánh sáng rõ ràng (是: gồm bộ Nhật 日 và bộ Sơ 疋), ta có liên từ giả thiết "nếu, nếu như, giả sử" (要是).

Thành phần cấu tạo

要是
yàoshi
nếu, nếu như, giả sử
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nếu, nếu như, giả sử (dùng trong khẩu ngữ để đưa ra giả thiết).
Ví dụ (5)
yàoshì要是míngtiān明天xiàyǔ下雨,wǒ我jiù就bú不qù去le了。
Nếu như ngày mai trời mưa, thì tôi sẽ không đi nữa.
If it rains tomorrow, I won't go.
nǐ你yàoshì要是xǐhuan喜欢,jiù就mǎi买xiàlái下来ba吧。
Nếu bạn thích, thì mua nó đi.
If you like it, then go ahead and buy it.
yàoshì要是nǐ你méi没shíjiān时间,wǒmen我们kěyǐ可以gǎitiān改天zàijiàn再见。
Nếu như bạn không có thời gian, chúng ta có thể gặp lại vào hôm khác.
If you don't have time, we can meet another day.
yàoshì要是wǒ我shì是nǐ你,wǒ我jiù就bú不huì会zhème这么zuò做。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.
If I were you, I wouldn't do that.
kuài快diǎnr点儿ba吧,yàoshì要是wǎn晚le了jiù就máfan麻烦le了。
Nhanh lên chút đi, nếu muộn thì phiền phức lắm.
Hurry up—if we're late, it'll be troublesome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây