ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
要紧
yàojǐn
quan trọng, hệ trọng, khẩn cấp, nghiêm trọng (thường dùng trong phủ định để an ủi).
Hán việt: yếu khẩn
HSK 3/4
Tính từ

Gợi nhớ

Sự việc đòi hỏi ta phải kiên quyết chú tâm như người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) (要: yếu - thiết yếu) và cấp bách như đôi tay (臤) đang kéo căng sợi dây tơ (糸) không được phép buông lơi (紧: khẩn - khẩn cấp) nghĩa là vô cùng quan trọng, nghiêm trọng (要紧).

Thành phần cấu tạo

要紧
yàojǐn
quan trọng, nghiêm trọng
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quan trọng, hệ trọng, khẩn cấp, nghiêm trọng (thường dùng trong phủ định để an ủi).
Ví dụ (5)
zhèdiǎn这点xiǎo小shāng伤bú不yào要jǐn紧。
Chút thương tích nhỏ này không hề gì (không nghiêm trọng).
This little injury is nothing serious.
zhè这jiàn件shìqing事情hěn很yàojǐn要紧。
Sự việc này rất hệ trọng (cấp bách).
This matter is very important.
méi没shénme什么yàojǐn要紧de的shì事。
Không có việc gì quan trọng cả.
There is nothing important.
zhè这diǎn点xiǎo小shāng伤bú不yào要jǐn紧,xiūxi休息liǎngtiān两天jiù就hǎo好le了。
Vết thương nhỏ này không nghiêm trọng đâu, nghỉ ngơi hai ngày là khỏi thôi.
A: Sorry. B: It's okay.
tā他de的bìng病yàojǐn要紧ma吗?
Bệnh của anh ấy có nghiêm trọng không?
Is his illness serious?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây