ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
要
yào
muốn, cần, đòi, yêu cầu.
Hán việt: yếu
一丨フ丨丨一フノ一
9
HSK 1
Động từDanh từTính từ
Ngữ pháp 要

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

要
yào
muốn, cần, phải; sắp, sẽ; đòi, yêu cầu
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:muốn, cần, đòi, yêu cầu.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê.
I want a cup of coffee.
nǐ你yào要qù去nǎr哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
Where are you going?
zuò做zhè这dào道cài菜xūyào需要hěn很duō多shíjiān时间。
Làm món này cần (yêu cầu) rất nhiều thời gian.
This dish takes a lot of time to make.
zhè这jiàn件yīfu衣服yào要duōshao多少qián钱?
Bộ quần áo này cần bao nhiêu tiền (giá bao nhiêu)?
How much does this piece of clothing cost?
wǒ我yào要nǐ你bāng帮wǒ我yí一gè个máng忙。
Tôi cần bạn giúp tôi một việc.
I want you to do me a favor.
2
trợ động từ
Nghĩa:sắp, sẽ, phải (chỉ tương lai gần hoặc sự bắt buộc).
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒ我yào要qù去běijīng北京。
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.
I am going to Beijing tomorrow.
kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Sắp mưa rồi.
It's about to rain.
wǒ我yào要chídào迟到le了。
Tôi sắp muộn rồi.
I'm going to be late.
nǐ你yào要xiǎoxīn小心yìdiǎnr一点儿。
Bạn phải cẩn thận một chút.
You should be a little more careful.
búlùn不论fāshēng发生shénme什么,wǒmen我们dōu都yào要zài在yìqǐ一起。
Cho dù xảy ra chuyện gì, chúng ta đều sẽ ở bên nhau.
No matter what happens, we must stay together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây