要
一丨フ丨丨一フノ一
9
HSK 1
Động từDanh từTính từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).
Thành phần cấu tạo
要
muốn, cần, phải; sắp, sẽ; đòi, yêu cầu
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:muốn, cần, đòi, yêu cầu.
Ví dụ (5)
我要一杯咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê.
I want a cup of coffee.
你要去哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
Where are you going?
做这道菜需要很多时间。
Làm món này cần (yêu cầu) rất nhiều thời gian.
This dish takes a lot of time to make.
这件衣服要多少钱?
Bộ quần áo này cần bao nhiêu tiền (giá bao nhiêu)?
How much does this piece of clothing cost?
我要你帮我一个忙。
Tôi cần bạn giúp tôi một việc.
I want you to do me a favor.
2
trợ động từ
Nghĩa:sắp, sẽ, phải (chỉ tương lai gần hoặc sự bắt buộc).
Ví dụ (5)
明天我要去北京。
Ngày mai tôi sẽ đi Bắc Kinh.
I am going to Beijing tomorrow.
快要下雨了。
Sắp mưa rồi.
It's about to rain.
我要迟到了。
Tôi sắp muộn rồi.
I'm going to be late.
你要小心一点儿。
Bạn phải cẩn thận một chút.
You should be a little more careful.
不论发生什么,我们都要在一起。
Cho dù xảy ra chuyện gì, chúng ta đều sẽ ở bên nhau.
No matter what happens, we must stay together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây