ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妖
yāo
quỷ quái, ma mị
Hán việt: yêu
フノ一ノ一ノ丶
7
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Người con gái (女) có dáng vẻ nghiêng đầu uyển chuyển và trẻ trung (夭) nhưng ẩn chứa sức quyến rũ kỳ lạ, gọi là yêu kiều hoặc yêu quái (妖).

Thành phần cấu tạo

妖
yāo
quỷ quái, ma mị
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
夭
Yểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỷ quái, ma mị
Ví dụ (5)
sūnwùkōng孙悟空dǎbài打败le了yāoguài妖怪。
Tôn Ngộ Không đã đánh bại yêu quái.
Sun Wukong defeated the demon.
tā她de的dǎban打扮shífēn十分yāo妖yàn艳。
Cách ăn mặc của cô ấy vô cùng ma mị và quyến rũ.
She is dressed very seductively.
chuánshuō传说zhè这piàn片sēnlín森林lǐ里yǒu有yāo妖jīng精chūmò出没。
Truyền thuyết kể rằng trong khu rừng này có yêu tinh xuất hiện.
Legend has it that fairies haunt this forest.
shì事chū出fǎncháng反常bì必yǒu有yāo妖。
Sự việc xảy ra bất thường ắt có điểm quỷ quái.
Whenever something unusual happens, there must be something behind it.
yí一zhèn阵yāo妖fēngchuī风吹guò过,tiānsè天色dùnshí顿时àn暗le了xiàlái下来。
Một cơn gió quái dị thổi qua, sắc trời lập tức tối sầm lại.
A strange gust of wind blew by, and the sky suddenly darkened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây