妖
フノ一ノ一ノ丶
7
个
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Người con gái (女) có dáng vẻ nghiêng đầu uyển chuyển và trẻ trung (夭) nhưng ẩn chứa sức quyến rũ kỳ lạ, gọi là yêu kiều hoặc yêu quái (妖).
Thành phần cấu tạo
妖
quỷ quái, ma mị
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
夭
Yểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quỷ quái, ma mị
Ví dụ (5)
孙悟空打败了妖怪。
Tôn Ngộ Không đã đánh bại yêu quái.
Sun Wukong defeated the demon.
她的打扮十分妖艳。
Cách ăn mặc của cô ấy vô cùng ma mị và quyến rũ.
She is dressed very seductively.
传说这片森林里有妖精出没。
Truyền thuyết kể rằng trong khu rừng này có yêu tinh xuất hiện.
Legend has it that fairies haunt this forest.
事出反常必有妖。
Sự việc xảy ra bất thường ắt có điểm quỷ quái.
Whenever something unusual happens, there must be something behind it.
一阵妖风吹过,天色顿时暗了下来。
Một cơn gió quái dị thổi qua, sắc trời lập tức tối sầm lại.
A strange gust of wind blew by, and the sky suddenly darkened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây