ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邀
yāo
mời, rủ rê
Hán việt: yêu
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
16
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tấm lòng rạng rỡ (敫) thúc giục bước chân (辶) ra tận ngõ đón khách quý vào nhà, thể hiện hành động trân trọng mời mọc, rủ rê (邀).

Thành phần cấu tạo

邀
yāo
mời, rủ rê
敫
Chữ Kiểu
Ánh sáng tỏa ra khích lệ (bên trong)
辶
Bộ Sước
Bước đi đón tiếp trên đường (bao dưới trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mời, rủ rê
Ví dụ (3)
tā他yāoqǐng邀请wǒ我cānjiā参加wǎnhuì晚会。
Anh ấy mời tôi tham gia buổi tiệc.
He invited me to attend the evening party.
wǒmen我们yāo邀péngyou朋友yìqǐ一起chīfàn吃饭。
Chúng tôi rủ bạn bè cùng ăn cơm.
We invited our friends to have a meal together.
gōngsī公司yāo邀zhuānjiā专家lái来jiǎngkè讲课。
Công ty mời chuyên gia đến giảng bài.
The company invited an expert to give a lecture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây