邀
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
16
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tấm lòng rạng rỡ (敫) thúc giục bước chân (辶) ra tận ngõ đón khách quý vào nhà, thể hiện hành động trân trọng mời mọc, rủ rê (邀).
Thành phần cấu tạo
邀
mời, rủ rê
敫
Chữ Kiểu
Ánh sáng tỏa ra khích lệ (bên trong)
辶
Bộ Sước
Bước đi đón tiếp trên đường (bao dưới trái)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mời, rủ rê
Ví dụ (3)
他邀请我参加晚会。
Anh ấy mời tôi tham gia buổi tiệc.
He invited me to attend the evening party.
我们邀朋友一起吃饭。
Chúng tôi rủ bạn bè cùng ăn cơm.
We invited our friends to have a meal together.
公司邀专家来讲课。
Công ty mời chuyên gia đến giảng bài.
The company invited an expert to give a lecture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây